E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “roast”

215 câu thật có từ roast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: roast nghĩa là nướng. roast là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cook with dry heat, usually in an oven. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ roast

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Clear candidates include roasting volatiles such as oxygen and water from ores.

    Từ trong câu: roast, clear, candidate, include, oxygen, water, ore

    «Space Transport and Engineering Methods/Processing Factory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267246 (bản sửa đổi 3469735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I abhor roasting in my own person, and yet I knew I should have enough of it.

    Từ trong câu: abhor, roast, person, know, enough

    Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That nicety of roasting which corresponds to the variety and its subsequent utilisation constitutes the qualitative basis of the chocolate manufactured later.

    Từ trong câu: utilisation, roast, correspond, variety, subsequent, constitute, qualitative, basis

    Paul, -1903 Zipperer, The Manufacture of Chocolate and other Cacao Preparations. Nguồn: Project Gutenberg #55584. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is an allusion to the song "The Christmas Song" (also named "Chestnuts Roasting on an Open Fire").

    Từ trong câu: allusion, song, name, roast, open, fire

    «Simpsons Roasting on an Open Fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112399 (bản sửa đổi 10344330). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Coffee is a caffeinated drink prepared from roasted coffee beans.

    Từ trong câu: caffeinate, coffee, drink, prepare, roast, bean

    «Coffee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4715 (bản sửa đổi 10958734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng roast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
roast beef1.207 lần
roast mutton242 lần
roast meat541 lần
roast fowl227 lần
roast chicken241 lần
roast pig265 lần
roast chestnuts145 lần
roast goose216 lần
roast turkey188 lần
roast pork116 lần
roast meats78 lần
roast veal72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ roast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roast trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ roast hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ roast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roast: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.