E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “retrieve”

132 câu thật có từ retrieve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: retrieve nghĩa là lấy lại. retrieve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or find back; recover the use of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ retrieve

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng retrieve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
retrieve from http72 lần
retrieve nov41 lần
htm retrieve28 lần
retrieve dec26 lần
html retrieve25 lần
node retrieve21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ retrieve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retrieve trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ retrieve hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ retrieve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retrieve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retrieve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retrieve: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.