Câu tiếng Anh có từ “retrieve”
132 câu thật có từ retrieve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retrieve nghĩa là lấy lại. retrieve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or find back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retrieve
He said, I will retrieve myself, and make my point good yet, or die for it.
Từ trong câu: retrieve, myself, make, point, good, die
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Data not retrieved before then will be deleted.
Từ trong câu: retrieve, data, delete
«Yahoo announces closure of Briefcase», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120465 (bản sửa đổi 4830514). · English Wikinews · CC BY 2.5
I will give you one more chance to retrieve your honor--in one word, now--will you fight that man?"
Tôi sẽ cho bạn thêm một cơ hội để lấy lại danh dự của mình - nói một cách ngắn gọn - bây giờ - bạn sẽ chiến đấu với người đàn ông đó chứ?"
Từ trong câu: retrieve, give, chance, honor, word, now, fight, man
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Capitola's peril. Nguồn: Project Gutenberg #24337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will reflecting men not perceive, then, the wisdom of accepting established facts, and, with alacrity of enterprise, begin to retrieve the past?
Từ trong câu: retrieve, reflect, man, perceive, wisdom, accept, establish, fact
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will be some Relief to you for the present, and 'tis to be hoped your own Industry will soon retrieve your Circumstances.
Từ trong câu: retrieve, relief, present, hope, industry, soon, circumstance
George, Sir, 1695-1774 [Editor] Thomas, The Treaty Held with the Indians of the Six Nations at Philadelphia, in July 1742 To which is Prefix'd an Account of the first Confederacy of the Six Nations, their present Tributaries, Dependents, and Allies. Nguồn: Project Gutenberg #18635. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng retrieve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retrieve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retrieve trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ retrieve hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retrieve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retrieve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retrieve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retrieve: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.