Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “retrieve”

132 câu thật có từ retrieve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: retrieve nghĩa là lấy lại. retrieve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or find back. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He seemed to realize that his fortune was on the wane, and resolved to retrieve himself.

    Từ trong câu: retrieve, wane, seem, realize, fortune, resolve, himself

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a flash Eddie retrieved it, dropping behind the prostrate form of the stricken gangster.

    Từ trong câu: gangster, flash, retrieve, drop, behind, prostrate, form, stricken

    Various, Astounding Stories, March, 1931. Nguồn: Project Gutenberg #30166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The system retrieves relevant chunks from a corpus and feeds them into the generation context.

    Từ trong câu: corpus, system, retrieve, relevant, chunk, feed, generation, context

    «DesignWriteStudio/Course/Synthesis/One Source Many Contexts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327863 (bản sửa đổi 2793556). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Many artifacts from the wreck have been retrieved.

    Từ trong câu: artifact, wreck, many, retrieve

    «RMS Empress of Ireland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=576306 (bản sửa đổi 9214743). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Use as archival storage demands only sporadic (rare) operation to add or retrieve data, which induces far less mechanical wear.

    Từ trong câu: archival, use, storage, demand, rare, operation, add, retrieve

    «File management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274143 (bản sửa đổi 2796473). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng retrieve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • retrieve from http72 lần
  • retrieve nov41 lần
  • htm retrieve28 lần
  • retrieve dec26 lần
  • html retrieve25 lần
  • node retrieve21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ retrieve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retrieve trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ retrieve hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ retrieve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retrieve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retrieve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retrieve: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.