Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “retrieve”

140 câu thật có từ retrieve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: retrieve nghĩa là lấy lại. retrieve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or find back; recover the use of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ retrieve

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This is used for valuables; things placed in it can only be retrieved by the owner.

    Từ trong câu: retrieve, use, valuable, thing, place, owner

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Rubeus Hagrid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36960 (bản sửa đổi 4325631). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When the bar code is scanned the details saved to that bar code are retrieved by the point-of-sale terminal.

    Từ trong câu: retrieve, bar, code, scan, detail, save, point, sale

    «The Computer Revolution/Peripherals/Scanners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95715 (bản sửa đổi 4423953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Retrieving it requires that said parent directory is not affected by the damage.

    Từ trong câu: directory, retrieve, require, parent, affect, damage

    «File puzzling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272866 (bản sửa đổi 2320779). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • All were retrieved but one, which floated unnoticed downstream, to be salvaged by the Griggs crew.

    Từ trong câu: salvage, retrieve, float, crew

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This loss might be retrieved by an effective artillery support, but again the Serbians were feeling a shortage of ammunition.

    Từ trong câu: shortage, loss, retrieve, effective, support, again, feel

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng retrieve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
retrieve from http72 lần
retrieve nov41 lần
htm retrieve28 lần
retrieve dec26 lần
html retrieve25 lần
node retrieve21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ retrieve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retrieve trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ retrieve hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ retrieve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retrieve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retrieve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retrieve: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.