Câu tiếng Anh có từ “retrieve”
140 câu thật có từ retrieve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retrieve nghĩa là lấy lại. retrieve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or find back; recover the use of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retrieve
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The voice and have been retrieved and are in good condition.
Từ trong câu: retrieve, voice, good, condition
«Emergency directive for Sikorsky S-92A helicopters», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123022 (bản sửa đổi 4817197). · English Wikinews · CC BY 2.5
The diamond mines have retrieved themselves."
Từ trong câu: retrieve, diamond, mine, themselves
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cried. `You have retrieved your character; come down and receive the thanks of the company, what are you waiting up there for?'
Từ trong câu: character, company, retrieve, cry, come, down, receive, thank
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Many artifacts from the wreck have been retrieved.
Từ trong câu: artifact, wreck, many, retrieve
«RMS Empress of Ireland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=576306 (bản sửa đổi 9214743). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng retrieve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retrieve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retrieve trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ retrieve hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retrieve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retrieve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retrieve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retrieve: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.