Câu tiếng Anh có từ “respite”
88 câu thật có từ respite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respite nghĩa là thời gian nghỉ ngơi. respite là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a (temporary) relief from harm or discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respite
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The elders of Jabesh asked a respite of seven days in which to get help, which request was granted.
Từ trong câu: respite, ask, seven, day, get, help, request, grant
Elmer U. Hoenshel, My Three Days in Gilead. Nguồn: Project Gutenberg #4322. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One morning I awoke with excruciating rheumatic pains of the head and face, from which I had hardly any respite.
Từ trong câu: respite, morning, pain, head, face, hardly
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One way in which surfing worked to facilitate respite from PTSD was by keeping the individual focused on the present.
Từ trong câu: respite, way, surf, work, facilitate, keep, individual, focus
«Motivation and emotion/Book/2018/Surfing and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238586 (bản sửa đổi 2095283). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Between moments of respite Nelka would run out into the dark and try to soothe her horse which was tied in the woods.
Từ trong câu: respite, moment, run, out, dark, try, soothe, horse
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wishes which he expressed in his short moments of respite, evinced the calm solemnity with which he contemplated the approach of death.'
Từ trong câu: respite, wish, express, short, moment, calm, approach, death
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In an ordinary trial this respite would have given play to hope, the miserable man's god, which keeps the soul from sinking in despair.
Từ trong câu: respite, ordinary, trial, give, play, hope, miserable, god
Ernest Protheroe, A Noble Woman: The Life-Story of Edith Cavell. Nguồn: Project Gutenberg #35075. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng respite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respite trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ respite hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respite: Quá khứ đơn (10 câu), would (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.