E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “respite”

88 câu thật có từ respite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: respite nghĩa là thời gian nghỉ ngơi. respite là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a (temporary) relief from harm or discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ respite

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Then came several years' respite from Indian war, and settlers began at once to pour into the region.

    Từ trong câu: respite, come, several, year, war, settler, begin, once

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The certainty of the future overcame her like the present, and her short-lived joy or respite was all gone.

    Từ trong câu: respite, certainty, future, overcome, like, present, short, live

    Mary Eleanor Wilkins Freeman, Madelon: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #17885. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both the latter came hurrying to the house; but by the time they arrived, the doctor was able to announce a respite.

    Cả hai người sau đều vội vã chạy vào nhà; nhưng khi họ đến nơi, bác sĩ đã có thể thông báo về thời gian nghỉ ngơi.

    Từ trong câu: respite, latter, come, hurry, house, time, arrive, doctor

    Arthur W. Marchmont, By Wit of Woman. Nguồn: Project Gutenberg #35828. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he had got safe into the drawing-room, and shut the door behind him, he was aware of a respite from alarms.

    Từ trong câu: respite, get, safe, draw, room, shut, door, behind

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Between moments of respite Nelka would run out into the dark and try to soothe her horse which was tied in the woods.

    Từ trong câu: respite, moment, run, out, dark, try, soothe, horse

    Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng respite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moment's respite97 lần
momentary respite51 lần
brief respite135 lần
temporary respite47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ respite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respite trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ respite hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ respite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respite: Quá khứ đơn (10 câu), would (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.