Câu tiếng Anh có từ “respite”
88 câu thật có từ respite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respite nghĩa là thời gian nghỉ ngơi. respite là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a (temporary) relief from harm or discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respite
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He did not allow the days of respite to pass him idly by.
Từ trong câu: respite, allow, day, pass
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had not been wrong; it was but a short respite.
Từ trong câu: respite, wrong, short
Thomas Guthrie Marquis, Marguerite De Roberval: A Romance of the Days of Jacques Cartier. Nguồn: Project Gutenberg #31540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Enforcement of the law for not coming to church was not now regularly enforced, so Catholics had a respite.
Từ trong câu: respite, enforcement, law, come, church, now, regularly, enforce
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Is not the true charm of letters that of giving to the soul respite from the brutalities of contemporary events?"
Từ trong câu: respite, true, charm, letter, give, soul, contemporary, event
James Douglas, Theodore Watts-Dunton: Poet, Novelist, Critic. Nguồn: Project Gutenberg #41792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The interference of Alice Price, unwarranted and beyond reason, the public said, had given the accused a respite, but nothing more.
Từ trong câu: respite, price, beyond, reason, public, give, accuse, nothing
George W. Ogden, The Bondboy. Nguồn: Project Gutenberg #30567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no hope for escape; not the slightest respite, until by fainting he is relieved from his tormentors, and left to hang, apparently a lifeless corpse.
Từ trong câu: respite, hope, escape, slight, until, faint, relieve, leave
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng respite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respite trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ respite hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respite: Quá khứ đơn (10 câu), would (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.