Câu tiếng Anh có từ “respite”
88 câu thật có từ respite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respite nghĩa là thời gian nghỉ ngơi. respite là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a (temporary) relief from harm or discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respite
Individuals are constantly over-stimulated and are being offered decreasing respite to recharge cognitive capacity.
Từ trong câu: respite, individual, constantly, stimulate, offer, decrease, recharge, cognitive
«Motivation and emotion/Book/2015/Motivational control theory of cognitive fatigue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200169 (bản sửa đổi 2722204). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For many months Gertrude was ever present to me, in moments of respite and solitude.
Từ trong câu: respite, many, month, ever, present, moment, solitude
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng respite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respite trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ respite hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respite: Quá khứ đơn (10 câu), would (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.