Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “respite”

104 câu thật có từ respite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: respite nghĩa là thời gian nghỉ ngơi. respite là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a (temporary) relief from harm or discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ respite

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • With a good blinding snowfall, or a pelting downpour of cats and dogs, I might have hoped for a respite.

    Từ trong câu: respite, good, blind, cat, dog, hope

    Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Fourth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40940. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He intends to stay there for a while, so that He may have some respite from His countless concerns and cares.

    Từ trong câu: respite, intend, stay, countless, concern, care

    Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Alleviating stress for the carer may mean accessing respite care, or having someone help them care.

    Từ trong câu: alleviate, respite, stress, mean, access, care, someone, help

    «Motivation and emotion/Book/2014/Dementia care motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166545 (bản sửa đổi 2138703). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Here was a momentary respite; ere they began again to torture him, he might have found some method to escape from this degrading and fatal misadventure.

    Từ trong câu: degrade, method, fatal, momentary, respite, degrading, torture, begin

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng respite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moment's respite97 lần
momentary respite51 lần
brief respite135 lần
temporary respite47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ respite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respite trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ respite hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ respite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respite: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.