Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relapse”

124 câu thật có từ relapse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relapse nghĩa là tái phát. relapse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a failure to maintain a higher state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ relapse

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • As it happened, nothing could have been better timed than my relapse into English barbarism.

    Từ trong câu: relapse, happen, nothing, better, time

    Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In many cases of relapse treatment can be prescribed to stop it.

    Từ trong câu: relapse, many, case, treatment, prescribe, stop

    «OMS Manual/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303682 (bản sửa đổi 4111685). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then Checco relapsed into silence, and not even the "Fat Boy" could draw another word from him.

    Từ trong câu: relapse, silence, even, fat, boy, draw, another, word

    Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria. Nguồn: Project Gutenberg #44461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are able to anticipate the situations in which a relapse could occur and prepare coping strategies in advance.

    Từ trong câu: relapse, able, anticipate, situation, occur, prepare, cope, strategy

    «Motivation and emotion/Book/2015/Transtheoretical model of change and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202701 (bản sửa đổi 2243159). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes people can relapse (take the abused drug again after stopping) and one should be cautious to not let that happen.

    Từ trong câu: relapse, sometimes, people, take, abuse, drug, again, stop

    «Substance abuse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=419251 (bản sửa đổi 11011815). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A letter from Washington added to their trouble, for Mr. March had had a relapse, and could not think of coming home for a long while.

    Từ trong câu: relapse, letter, add, trouble, mr, march, think, come

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Treatment can be challenging and relapse isn’t uncommon.

    Từ trong câu: uncommon, relapse, treatment, challenge

    «Fundamentals of Human Nutrition/Anorexia Nervosa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366293 (bản sửa đổi 4351859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is also evidence that naltrexone can help to prevent a lapse into drinking from turning into a full blown relapse.

    Từ trong câu: lapse, evidence, help, prevent, drink, turn, full, blow

    «Textbook of Psychiatry/Alcoholism and Psychoactive Substance Use Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248346 (bản sửa đổi 4531859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng relapse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
relapse into4.561 lần
relapse prevention27 lần
relapse heretic24 lần
relapse remitting16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relapse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relapse trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ relapse hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relapse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relapse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relapse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relapse: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.