Câu tiếng Anh có từ “relapse”
121 câu thật có từ relapse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relapse nghĩa là tái phát. relapse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a failure to maintain a higher state. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relapse
We must get her to bed again at once, or she’ll become hysterical and have a bad relapse.’
Từ trong câu: relapse, hysterical, get, bed, again, once, become, bad
Alexander Morrison, The Crookshaven murder. Nguồn: Project Gutenberg #79666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Major depression tends to be a relapsing and remitting illness.
Từ trong câu: remit, relapse, major, depression, tend, illness
«Psychiatric Disorders/Mood Disorders/Major Depressive Disorder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93096 (bản sửa đổi 4219176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was detained there on his way back to London from Bath, by a relapse of gout.
Từ trong câu: gout, way, back, bath, relapse
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If the said Roger failed in any of the above requisitions, he was to be burnt as a relapsed heretic!
Từ trong câu: requisition, fail, above, burn, relapse
William Hickling Prescott, The History of the Reign of Ferdinand and Isabella the Catholic: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #6918. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng relapse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- relapse into4.561 lần
- relapse prevention27 lần
- relapse heretic24 lần
- relapse remitting16 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relapse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relapse trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ relapse hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relapse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relapse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relapse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relapse: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.