Câu tiếng Anh có từ “reef”
169 câu thật có từ reef hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reef nghĩa là rạn san hô. reef là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a submerged ridge of rock or coral near the surface of the water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reef
Wherever this water touched the growing coral-reef, it was blighted and killed.
Từ trong câu: blight, reef, coral, wherever, water, touch, grow, kill
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Other reefs are open to ecotourism visits, but not fishing.
Từ trong câu: ecotourism, reef, open, visit, fish
«HSC Geography/Ecosystems at Risk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137070 (bản sửa đổi 4413593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The islands number over eighty, and are interspersed with reefs.
Từ trong câu: intersperse, reef, island, number, eighty
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This formed the present cays and reefs.
Từ trong câu: cay, form, present, reef
«Great Barrier Reef», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23635 (bản sửa đổi 10950838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A sea snake, or coral reef snake, is a venomous elapid snake.
Từ trong câu: venomous, sea, snake, coral, reef
«Sea snake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98969 (bản sửa đổi 10877009). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The main knots of macramé are the square (or reef knot) and forms of "hitching" with many combinations of half hitches.
Từ trong câu: hitch, main, knot, square, reef, form, many, combination
«Macramé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=977723 (bản sửa đổi 8555230). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No maps showing the location of the fabled gold reef were ever found.
Từ trong câu: fabled, map, show, location, gold, reef, ever, find
«Lasseter's Reef», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331172 (bản sửa đổi 8914890). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is about two hundred feet in height, and consists of reef-rock and conglomerate, with existing species of coral embedded in it.
Từ trong câu: conglomerate, hundred, foot, height, consist, reef, rock, exist
Charles Darwin, Coral Reefs; Volcanic Islands; South American Geology: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4022. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the southern end of the strait is a chain of low islands and reef shoals.
Từ trong câu: strait, southern, end, chain, low, island, reef, shoal
«Palk Strait», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=348770 (bản sửa đổi 9975790). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reef
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reef
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reef trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ reef hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reef xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reef gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reef?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reef: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.