Câu tiếng Anh có từ “reef”
180 câu thật có từ reef hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reef nghĩa là rạn san hô. reef là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a submerged ridge of rock or coral near the surface of the water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reef
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The spar used for the reef may be about one-half the diameter of the yard on which it is to be used.
Từ trong câu: reef, diameter, use, half, yard
Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He may even now—if I may use the phrase—be wandering on some plesiosaurus-haunted Oolitic coral reef, or beside the lonely saline seas of the Triassic Age.
Từ trong câu: reef, lonely, coral, phrase, even, now, use, wander
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Young fish may be found in lagoons living within the rubble and coral of the reefs.
Từ trong câu: rubble, young, fish, find, live, coral, reef
«Scarus frenatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250793 (bản sửa đổi 10767910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We might, however, if we were exceptionally cautious, ask ourselves whether the reef-shaped deposits of such remains are really reefs.
Từ trong câu: exceptionally, cautious, however, ask, ourselves, whether, reef, shape
«Historical Geology/Reefs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290467 (bản sửa đổi 3318524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reef
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reef
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reef trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ reef hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reef xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reef gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reef?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reef: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.