Câu tiếng Anh có từ “reef”
179 câu thật có từ reef hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reef nghĩa là rạn san hô. reef là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a submerged ridge of rock or coral near the surface of the water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reef
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Then when daylight came ... as I have said ... we went back to the reef.'
Từ trong câu: reef, daylight, come, go, back
Louis Becke, Tom Wallis: A Tale of the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #40705. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Close by is the reef at Rockenend, on which many a gallant ship has been broken up.
Từ trong câu: reef, close, many, ship, break, up
Jarrold and Sons [Editor], Pictures in Colour of the Isle of Wight. Nguồn: Project Gutenberg #17296. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has protected beaches, limestone cliffs, reefs and panoramic views.
Từ trong câu: reef, panoramic, protect, beach, cliff, view
«Cape Peron», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231226 (bản sửa đổi 10975755). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But failure has only awakened fresh energy, and it stands now complete and rooted in the sea like a reef.
Từ trong câu: reef, failure, fresh, energy, stand, now, complete, root
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No crocodile nests have been found on the reef.
Từ trong câu: crocodile, nest, find, reef
«Great Barrier Reef», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23635 (bản sửa đổi 10950838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The corals have not always formed coral reefs.
Từ trong câu: coral, always, form, reef
«Great Barrier Reef», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23635 (bản sửa đổi 10950838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Come, you have begun to teach me seamanship-- to knot and splice--to reef and steer.
Từ trong câu: splice, come, begin, teach, knot, reef, steer
William Henry Giles Kingston, Old Jack. Nguồn: Project Gutenberg #23049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many shipwrecks have occurred when the crew of the ship allowed the ship to collide with rocks, reefs, icebergs, or other ships.
Từ trong câu: shipwreck, many, occur, crew, ship, allow, collide, rock
«Shipwrecking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=857194 (bản sửa đổi 10071969). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reef
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reef
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reef trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ reef hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reef xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reef gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reef?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reef: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.