Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reef”

179 câu thật có từ reef hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reef nghĩa là rạn san hô. reef là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a submerged ridge of rock or coral near the surface of the water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reef

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The anchors had to be got up and taken by boat to fix into another reef.

    Từ trong câu: reef, anchor, get, up, take, boat, fix, another

    J. Theodore Bent, Southern Arabia. Nguồn: Project Gutenberg #21569. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would have to wait till low tide, when the reef would be sufficiently exposed to serve as a breakwater.

    Từ trong câu: reef, wait, till, low, tide, sufficiently, expose, serve

    Percy F. Westerman, The Nameless Island: A Story of Some Modern Robinson Crusoes. Nguồn: Project Gutenberg #37652. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After calculating the direction of the reef, one must dig down to a greater or less depth to find it.

    Từ trong câu: reef, calculate, direction, dig, down, great, less, depth

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, to see deeper reefs, a snorkeler has to hold their breath and dive down to the reef to see it.

    Từ trong câu: reef, however, see, deep, hold, breath, dive, down

    «Snorkeling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35863 (bản sửa đổi 10945122). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He noticed the line of breakers, and concluded, that, if there was any river, it must be unnavigable, from shoals and reefs.

    Từ trong câu: reef, shoal, notice, line, conclude, river

    Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’d like that yellow taffeta, though I should have to reef it in.

    Từ trong câu: though, yellow, like, reef

    Elizabeth Bowen, The last September. Nguồn: Project Gutenberg #79073. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reef

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coral reef1.065 lần
barrier reef289 lần
reef topsails80 lần
sunken reef82 lần
reef tackles48 lần
reef of rocks239 lần
florida reef68 lần
whitetip reef34 lần
fringing reef34 lần
reef of coral51 lần
quartz reef37 lần
outer reef90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reef

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reef trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ reef hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reef xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reef gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reef?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reef: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.