E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reef”

169 câu thật có từ reef hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reef nghĩa là rạn san hô. reef là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a submerged ridge of rock or coral near the surface of the water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reef

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • For this reason, they do not build coral reefs.

    Từ trong câu: reef, coral, reason, build

    «Octocorallia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=503175 (bản sửa đổi 10621604). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then he began to draw the buckle of his black pantaloons a little tighter, and took in another reef in his never-ample waistcoat.

    Từ trong câu: reef, waistcoat, begin, draw, black, little, tight, take

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other reefs are open to ecotourism visits, but not fishing.

    Từ trong câu: ecotourism, reef, open, visit, fish

    «HSC Geography/Ecosystems at Risk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137070 (bản sửa đổi 4413593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The corals have not always formed coral reefs.

    Từ trong câu: coral, always, form, reef

    «Great Barrier Reef», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23635 (bản sửa đổi 10950838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Again the men trotted up the weather-rigging and turned in a double reef in less than twenty minutes; not bad for a merchantman.

    Từ trong câu: weather, again, man, up, turn, double, reef, less

    Paul Eve Stevenson, By way of Cape Horn. Nguồn: Project Gutenberg #75710. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reef

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coral reef1.065 lần
barrier reef289 lần
reef topsails80 lần
sunken reef82 lần
reef tackles48 lần
reef of rocks239 lần
florida reef68 lần
whitetip reef34 lần
fringing reef34 lần
reef of coral51 lần
quartz reef37 lần
outer reef90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reef

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reef trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ reef hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reef xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reef gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reef?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reef: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.