Câu tiếng Anh có từ “recharge”
71 câu thật có từ recharge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recharge nghĩa là nạp tiền. recharge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: load anew. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recharge
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Health does not recharge between court sessions—it remains the same through the entire case.
Từ trong câu: recharge, health, court, session, remain, entire, case
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Gameplay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433796 (bản sửa đổi 3926634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The abilities will not begin to recharge if it still is able to be used.
Từ trong câu: recharge, ability, begin, still, able, use
«The Legend of Zelda: Breath of the Wild/Divine Beasts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452325 (bản sửa đổi 4668761). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When recharging do not exceed the normal current specified by the makers.
Từ trong câu: recharge, exceed, normal, current, specify, maker
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Sparks from Radioland NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462130 (bản sửa đổi 4331741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ELT is battery powered, and the battery replacement or recharge date should not be exceeded.
Từ trong câu: recharge, battery, power, replacement, date, exceed
«Airplane Flying Handbook/Ground Operations (Part 1)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31399 (bản sửa đổi 2214544). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Many aquifers have been over-pumped and are not recharging quickly.
Từ trong câu: recharge, many, pump, quickly
«Drinking Water/Scarcity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279816 (bản sửa đổi 3671442). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And even where the cause is not in illness, these procedures have great value for in stimulating the organism the function of enthusiasm is recharged.
Từ trong câu: recharge, even, cause, illness, procedure, great, value, stimulate
Abraham Myerson, The Foundations of Personality. Nguồn: Project Gutenberg #1575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There should not be any safety-valve or leaks in the main reservoir, otherwise the necessary surplus pressure for quickly recharging can not be obtained.
Từ trong câu: recharge, safety, valve, leak, main, reservoir, otherwise, necessary
Angus Sinclair, Locomotive Engine Running and Management. Nguồn: Project Gutenberg #62609. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Don't add the items to freighter storage containers, as that prevents you using them to recharge with the quick menu.
Từ trong câu: freighter, add, item, storage, container, prevent, use, recharge
«No Man's Sky/Crash course/Death», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450634 (bản sửa đổi 4226083). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng recharge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| groundwater recharge | 10 lần |
| recharge groundwater | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recharge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recharge trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ recharge hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recharge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recharge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recharge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recharge: can và could (16 câu), Câu phủ định (8 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.