Câu tiếng Anh có từ “recharge”
71 câu thật có từ recharge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recharge nghĩa là nạp tiền. recharge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: load anew. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recharge
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He had dropped flat after firing and recharged his gun as he lay.
Từ trong câu: recharge, drop, flat, fire, gun, lay
John Oxenham, A Maid of the Silver Sea. Nguồn: Project Gutenberg #14832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was nearly dark before the Lanorians had finished their work, and the gas tanks had been recharged.
Từ trong câu: recharge, nearly, dark, finish, work, gas, tank
John W., Jr. Campbell, The Black Star Passes. Nguồn: Project Gutenberg #20707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recharge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| groundwater recharge | 10 lần |
| recharge groundwater | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recharge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recharge trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ recharge hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recharge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recharge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recharge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recharge: can và could (16 câu), Câu phủ định (8 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.