Câu tiếng Anh có từ “recharge”
71 câu thật có từ recharge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recharge nghĩa là nạp tiền. recharge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: load anew. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recharge
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As we sit back to talk and his two pet cats walk about the office, his energy seems to recharge itself.
Từ trong câu: recharge, sit, back, talk, pet, cat, walk, office
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Attempting to recharge a primary battery can be dangerous especially if the heat built up inside the cell causes it to explode.
Từ trong câu: recharge, attempt, primary, battery, dangerous, especially, heat, build
«Amateur Radio Manual/Sources of Current», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12892 (bản sửa đổi 3251418). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Commander Goodhart decides to find a good depth, go to the bottom, and lie there till darkness gives him a chance of recharging.
Từ trong câu: recharge, commander, decide, find, good, depth, go, bottom
Henry John, Sir Newbolt, Submarine and Anti-submarine. Nguồn: Project Gutenberg #52425. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And even where the cause is not in illness, these procedures have great value for in stimulating the organism the function of enthusiasm is recharged.
Từ trong câu: recharge, even, cause, illness, procedure, great, value, stimulate
Abraham Myerson, The Foundations of Personality. Nguồn: Project Gutenberg #1575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If they should exhibit a slight failing, a few minutes' warming before a fire will improve them; but for field work it is better to recharge.
Từ trong câu: recharge, exhibit, slight, fail, minute, warm, fire, improve
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recharge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| groundwater recharge | 10 lần |
| recharge groundwater | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recharge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recharge trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ recharge hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recharge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recharge: can và could (16 câu), Câu phủ định (8 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.