Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recharge”

71 câu thật có từ recharge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recharge nghĩa là nạp tiền. recharge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: load anew. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recharge

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "The Star must feed--or recharge itself, as you would say, with solar heat.

    Từ trong câu: recharge, star, feed, itself, solar, heat

    Leigh Brackett, Last Call From Sector 9G. Nguồn: Project Gutenberg #63686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This, too, would afford a chance to recharge the batteries and repair one of them.

    Từ trong câu: recharge, afford, chance, battery, repair

    Victor Appleton, Tom Swift and His Undersea Search; Or, the Treasure on the Floor of the Atlantic. Nguồn: Project Gutenberg #1362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During rainstorms, water that would normally infiltrate into the ground to recharge groundwater, instead runs off pavement.

    Từ trong câu: rainstorm, water, normally, ground, recharge, instead, run, off

    «Transportation Systems Casebook/Parking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305130 (bản sửa đổi 3543625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng recharge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
groundwater recharge10 lần
recharge groundwater8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recharge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recharge trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ recharge hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recharge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recharge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recharge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recharge: can và could (16 câu), Câu phủ định (8 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.