Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recharge”

71 câu thật có từ recharge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recharge nghĩa là nạp tiền. recharge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: load anew. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recharge

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The answer may result in a "recharge" of the jury.

    Từ trong câu: recharge, answer, result, jury

    «Canadian Criminal Procedure and Practice/Trials/Juries/Jury Instructions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284201 (bản sửa đổi 4113677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The cards may be "recharged" in person from numerous sales points, by recurring payment authority or by online purchase.

    Từ trong câu: recharge, card, person, numerous, sale, point, recur, payment

    «Oyster card», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180627 (bản sửa đổi 10526254). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In private refineries, where refining is carried on continuously, the settling may take place in an intermediate vessel, and A A be at once recharged.

    Từ trong câu: refinery, recharge, private, carry, continuously, settle, take, place

    Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recharge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
groundwater recharge10 lần
recharge groundwater8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recharge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recharge trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ recharge hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recharge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recharge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recharge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recharge: can và could (16 câu), Câu phủ định (8 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.