Câu tiếng Anh có từ “recharge”
71 câu thật có từ recharge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recharge nghĩa là nạp tiền. recharge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: load anew. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recharge
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"The Star must feed--or recharge itself, as you would say, with solar heat.
Từ trong câu: recharge, star, feed, itself, solar, heat
Leigh Brackett, Last Call From Sector 9G. Nguồn: Project Gutenberg #63686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Neither was there a generator; the storage battery which operated the headlights had to be recharged regularly.
Từ trong câu: recharge, neither, generator, storage, battery, operate, regularly
Anonymous, The Fireless Locomotive. Nguồn: Project Gutenberg #64856. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sprinting too long causes the player’s sprint meter to empty, and they must wait for it to recharge.
Chạy nước rút quá lâu khiến đồng hồ đo nước rút của người chơi trống rỗng và họ phải đợi nó sạc lại.
Từ trong câu: recharge, long, cause, sprint, meter, empty, wait
«SCP – Containment Breach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=994261 (bản sửa đổi 9980138). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recharge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recharge trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ recharge hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recharge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recharge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.