Câu tiếng Anh có từ “recession”
82 câu thật có từ recession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recession nghĩa là suy thoái kinh tế. recession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of the economy declines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recession
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A group of leading think tanks in Germany have cut growth forecasts for the country and warned of recession.
Từ trong câu: recession, group, lead, think, tank, cut, growth, forecast
«Pinyin/News summary/2012», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283827 (bản sửa đổi 4523583) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the growth rate is slower than the quarter before, then it causes a recession, a huge decline in economic activity.
Từ trong câu: recession, growth, rate, slow, quarter, cause, huge, decline
«AP Environmental Science/Introduction/Developed vs. Developing Countries», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239713 (bản sửa đổi 2812095) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Recessions result in increased unemployment levels and poverty, which can lead to higher long-term death rates, especially in less developed countries.
Từ trong câu: recession, result, increase, unemployment, level, poverty, lead, high
«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Lockdown chapter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421936 (bản sửa đổi 3792638) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The recession of the tide allowed us to get far enough away from the face of the rocks to see the general effect.
Thủy triều rút cho phép chúng tôi đi đủ xa khỏi mặt đá để thấy được tác động chung.
Từ trong câu: recession, tide, allow, get, far, enough, away, face
George MacDonald, The Seaboard Parish Volume 3 · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
The tragedy rushes on: Helen is delivered of a very dark child, explained as a “recession”; her father dies of heart failure; she goes mad.
Từ trong câu: recession, tragedy, rush, deliver, dark, child, explain, father
Sterling A. Brown, The Negro in American fiction · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Even when the economy stops functioning in a recession, systems rapidly work to restore progress.
Từ trong câu: economy, recession, even, stop, function, system, rapidly, work
«Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng recession
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recession
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recession trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ recession hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recession gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recession?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recession: can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.