Câu tiếng Anh có từ “recession”
82 câu thật có từ recession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recession nghĩa là suy thoái kinh tế. recession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of the economy declines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recession
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A farm implement supplier will perform differently during a farming recession than during a farming ‘boom’.
Từ trong câu: recession, farm, implement, supplier, perform, differently, boom
«Financial analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101253 (bản sửa đổi 1739270). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I do not know of any change in human affairs dependent on human will--more speedy, effective and comprehensive than this recession.
Từ trong câu: recession, know, change, human, affair, dependent, effective, comprehensive
Frank J. Cannon, Under the Prophet in Utah; the National Menace of a Political Priestcraft. Nguồn: Project Gutenberg #7066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recession
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recession
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recession trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ recession hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recession gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recession?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recession: can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.