Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recession”

82 câu thật có từ recession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recession nghĩa là suy thoái kinh tế. recession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of the economy declines. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recession

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I asked him, point blank, whether it meant an absolute recession from polygamy.

    Từ trong câu: recession, ask, point, blank, whether, mean, absolute

    Frank J. Cannon, Under the Prophet in Utah; the National Menace of a Political Priestcraft. Nguồn: Project Gutenberg #7066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If they sink into recession, they won't be able to buy the goods we'd like to sell them.

    Từ trong câu: recession, sink, able, buy, goods, like, sell

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He guided the state through its first economic recession.

    Từ trong câu: recession, guide, state, first, economic

    «George Ariyoshi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=513828 (bản sửa đổi 10829042). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It took a looming global recession to convince wild-eyed optimists that old cycles are more reliable guides than new paradigms.

    Từ trong câu: recession, paradigm, optimist, take, loom, global, convince, wild

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • When soldiers returned home, they returned to an economy that was about to enter a recession.

    Khi những người lính trở về nước, họ trở lại với một nền kinh tế sắp bước vào thời kỳ suy thoái.

    Từ trong câu: enter, home, recession, about, soldier, return, economy

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 09/George Mehales», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265534 (bản sửa đổi 2186555). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng recession

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
economic recession75 lần
global recession27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recession

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recession trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ recession hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recession?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recession: can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.