Câu tiếng Anh có từ “recession”
82 câu thật có từ recession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recession nghĩa là suy thoái kinh tế. recession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of the economy declines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recession
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Economic growth is replaced by economic recession within a world economic cycle.
Từ trong câu: recession, economic, growth, replace, world, cycle
«Interesting social sciences/Economics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378084 (bản sửa đổi 4353513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At home I am encouraged by the Nation's recovery from the recession and our steady return to sound economic growth.
Từ trong câu: recession, home, encourage, recovery, steady, return, sound, economic
Gerald R. Ford, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5044. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is established by observations upon the recession of the existing glacier fronts, which are known to drop back twelve miles in one hundred years.
Từ trong câu: recession, establish, observation, exist, front, know, drop, back
Robert E., M.A., F.A.S. Anderson, The Story of Extinct Civilizations of the West. Nguồn: Project Gutenberg #31413. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The recession of the seas left a broad and gently rolling plain cut by sluggish rivers whose wooded valleys were inhabited by the descendants of the great swamp beasts.
Từ trong câu: recession, sea, leave, broad, gently, roll, plain, cut
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recession
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recession
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recession trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ recession hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recession gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recession?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recession: can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.