Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recession”

82 câu thật có từ recession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recession nghĩa là suy thoái kinh tế. recession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of the economy declines. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recession

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • China's traffic continues to grow, so the recession is not demonstrated in the graph.

    Từ trong câu: recession, traffic, continue, grow, demonstrate, graph

    «Transportation Deployment Casebook/2023/China railway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452661 (bản sửa đổi 4388472). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, the bailouts could not prevent a severe recession in the U.S. and world economy.

    Từ trong câu: recession, however, prevent, severe, be, world, economy

    «The Domestic Mission», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The nation had a big party, and nobody notice the recession.

    Từ trong câu: recession, nation, big, party, nobody, notice

    «Social construction of crime and what we can do about it», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284004 (bản sửa đổi 2470235). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • So the economic recession should not be the main factor.

    Từ trong câu: recession, economic, main, factor

    «Transportation Deployment Casebook/Life cycle of the U.S. Petroleum Imports», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294917 (bản sửa đổi 3117924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • During a recession, individuals are not generally encouraged to invest.

    Từ trong câu: recession, individual, generally, encourage, invest

    «The science of finance/Financing the economy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398491 (bản sửa đổi 4383694). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If they sink into recession, they won't be able to buy the goods we'd like to sell them.

    Từ trong câu: recession, sink, able, buy, goods, like, sell

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I do not know of any change in human affairs dependent on human will--more speedy, effective and comprehensive than this recession.

    Từ trong câu: recession, know, change, human, affair, dependent, effective, comprehensive

    Frank J. Cannon, Under the Prophet in Utah; the National Menace of a Political Priestcraft. Nguồn: Project Gutenberg #7066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recession

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
economic recession75 lần
global recession27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recession

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recession trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ recession hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recession gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recession?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recession: can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.