Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recession”

82 câu thật có từ recession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recession nghĩa là suy thoái kinh tế. recession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of the economy declines. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recession

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The old woman down the corridor had been silent a while, the interval like the recession of a toothache.

    Từ trong câu: recession, old, woman, down, corridor, silent, interval, like

    Edgar Pangborn, The Trial of Callista Blake. Nguồn: Project Gutenberg #39826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At dusk it had lowered another degree, and throughout the northland a hundred thousand farmers were watching, with Carter, its slow recession.

    Vào lúc chạng vạng, nó lại hạ xuống một mức độ khác, và trên khắp vùng đất phía bắc, một trăm nghìn nông dân, cùng với Carter, đang theo dõi sự suy thoái chậm chạp của nó.

    Từ trong câu: recession, low, another, degree, throughout, hundred, thousand, farmer

    Herman Whitaker, The Settler. Nguồn: Project Gutenberg #43450. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • France's economy was predicted to marginally retract overall this year and had experienced a minor recession this quarter due to deteriorating economic activity.

    Nền kinh tế Pháp được dự đoán sẽ suy thoái nhẹ trong năm nay và đã trải qua một cuộc suy thoái nhỏ trong quý này do hoạt động kinh tế xấu đi.

    Từ trong câu: marginally, economy, predict, overall, year, experience, minor, recession

    «Job market in France suffers as unemployment rate hits fifteen year high», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=751785 (bản sửa đổi 4820715). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng recession

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
economic recession75 lần
global recession27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recession

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recession trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ recession hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recession gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recession?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recession: can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.