Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recession”

82 câu thật có từ recession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recession nghĩa là suy thoái kinh tế. recession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of the economy declines. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recession

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • People would stress out and especially during the recession where everything was chaos.

    Từ trong câu: recession, people, stress, out, especially, everything, chaos

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Dr. Archie C. Waldrep», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265594 (bản sửa đổi 2535542). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Conservatives and Libertarians would say that the stimulus package rewards the bad behavior that led to the recession.

    Từ trong câu: recession, conservative, stimulus, package, reward, bad, behavior, lead

    «Keynesian economics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255872 (bản sửa đổi 10274252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng recession

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
economic recession75 lần
global recession27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recession

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recession trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ recession hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recession gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recession?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recession: can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.