Câu tiếng Anh có từ “recess”
193 câu thật có từ recess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recess nghĩa là giờ ra chơi. recess là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of abeyance or suspended business. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recess
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The Judge will call a recess, so you can rest for awhile.
Từ trong câu: recess, judge, call, rest
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 4: Farewell, My Turnabout/Part 4-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433793 (bản sửa đổi 3927055). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But you can keep them in at recess or stand them on the floor or give them lines to write.”
Từ trong câu: recess, keep, stand, floor, give, line, write
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could hardly wait for the moment of taking leave, so impatient was he to carry this imperial-recess or resolution to the beloved patient.
Từ trong câu: recess, hardly, wait, moment, take, leave, impatient, carry
Jean Paul, Hesperus; or, Forty-Five Dog-Post-Days: A Biography. Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #36071. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Curdie retreated into the recess of the stair, and peeping round the corner of it, watched him, thinking what he could do to prevent him from locking them in.
Từ trong câu: recess, prevent, retreat, stair, round, corner, watch, think
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If the cabinet is serves merely decorative purposes the recess can be omitted.
Từ trong câu: decorative, recess, cabinet, serve, merely, purpose, omit
«Kitchen Remodel/Cabinet theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463473 (bản sửa đổi 4367659). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They reckon it so dangerous to disturb those creatures, that no temptation can induce them to betray their secret recess to the prophane.
Từ trong câu: temptation, reckon, induce, recess, dangerous, disturb, creature, betray
James, 1709?-1783 Adair, Adair's History of the American Indians. Nguồn: Project Gutenberg #67699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recess
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recess trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ recess hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recess: Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.