Câu tiếng Anh có từ “recess”
193 câu thật có từ recess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recess nghĩa là giờ ra chơi. recess là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of abeyance or suspended business. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recess
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The judge will call a five-minute recess to consider this new information.
Từ trong câu: recess, judge, call, five, minute, consider, new, information
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 3: Turnabout Samurai/Day 2 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429040 (bản sửa đổi 3929706). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Will you and Axel let me have your sled at recess?” she asked.
Từ trong câu: recess, let, ask
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Robinson is referring to the fact that the Assembly will go on a summer recess soon.
Từ trong câu: recess, refer, fact, assembly, go, summer, soon
«Ahern, Blair restate deadline on devolution», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=44062 (bản sửa đổi 4723350). · English Wikinews · CC BY 2.5
The Judge will call a recess, so you can rest for awhile.
Từ trong câu: recess, judge, call, rest
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 4: Farewell, My Turnabout/Part 4-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433793 (bản sửa đổi 3927055). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I will read the translation in the record during the noon recess.
Từ trong câu: recess, read, translation, record, noon
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most will "push" for a pizza party, or extra recess.
Từ trong câu: pizza, recess, push, party, extra
«Classroom Management Theorists and Theories/Burrhus Frederic Skinner», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138813 (bản sửa đổi 4673172). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“You will now stand on the platform till recess,” said Mr. Davis, resolved to do the thing thoroughly, since he had begun.
Từ trong câu: platform, recess, thoroughly, now, stand, till, mr, resolve
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recess
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recess trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ recess hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recess: Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.