Câu tiếng Anh có từ “recess”
193 câu thật có từ recess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recess nghĩa là giờ ra chơi. recess là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of abeyance or suspended business. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recess
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If you would like to have a recess you may have it.
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps he might manage to hang on until the recess.
Từ trong câu: recess, perhaps, manage, hang, until
Ralph Henry Barbour, Forward Pass: A Story of the "New Football". Nguồn: Project Gutenberg #55982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have not allowed myself, sir, to look beyond the Union to see what might lie hidden in the dark recess behind.
Từ trong câu: recess, allow, myself, sir, look, beyond, union, see
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Suppose we take a few minutes recess, then, and you call Captain Gannaway and ask him if we might have that copy.
Từ trong câu: recess, copy, suppose, take, minute, call, captain, ask
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
New secrets of physiology may be revealed, deeply affecting human nature in its innermost recesses.
Từ trong câu: innermost, new, secret, reveal, deeply, affect, human, nature
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recess
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recess trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ recess hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recess: Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.