Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rebound”

104 câu thật có từ rebound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rebound nghĩa là bật lại. rebound là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spring back; spring away from an impact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rebound

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Over restraint can often lead to a harder rebound and a poor relationship with food.

    Từ trong câu: rebound, often, lead, hard, poor, relationship, food

    «Motivation and emotion/Book/2016/Overeating motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216331 (bản sửa đổi 2193479). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The unity government formed earlier this year, however, has sparked some hope that the economy can rebound.

    Tuy nhiên, chính phủ đoàn kết được thành lập vào đầu năm nay đã làm dấy lên một số hy vọng rằng nền kinh tế có thể phục hồi.

    Từ trong câu: rebound, economy, hope, unity, government, form, early, year

    «Zimbabwe projects 15% average growth over next five years», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143919 (bản sửa đổi 4830600). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Could you pull it back and then release that half an inch to disengage the rebound block?

    Từ trong câu: rebound, pull, back, release, half, inch, block

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He cannot crouch to a great man to possess him, nor fall low to the earth to rebound never so high again.

    Anh ta không thể cúi mình trước một vĩ nhân để chiếm hữu anh ta, cũng như không thể cúi xuống đất để bật dậy không bao giờ cao như vậy nữa.

    Từ trong câu: rebound, can, great, man, possess, fall, low, earth

    John, 1601?-1665 Earle, Microcosmography or, a Piece of the World Discovered; in Essays and Characters. Nguồn: Project Gutenberg #26425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Hello!” exclaimed Mr. Charley Swan startled out of his politeness, and following her after the rebound, “anything I can do for you, Miss Strange?”

    Từ trong câu: rebound, hello, exclaim, mr, swan, startle, out, politeness

    Margaret Sidney, Phronsie Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #71146. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The flashback and subsequent rebound must have taken him far into the dim mammalian past, but for what duration he could not tell.

    Từ trong câu: flashback, subsequent, rebound, take, far, dim, past, duration

    Stephen Barr, Tybalt. Nguồn: Project Gutenberg #61110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rebound

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elastic rebound17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rebound

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rebound trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ rebound hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rebound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rebound gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rebound?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rebound: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.