Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rebound”

104 câu thật có từ rebound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rebound nghĩa là bật lại. rebound là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spring back; spring away from an impact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rebound

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • If the tidal wave runs southward New Orleans may have only its rebound.

    Từ trong câu: rebound, wave, run, southward, new

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may, however, be struck in its rebound, though the best strokes are before it touches the ground.

    Từ trong câu: rebound, stroke, however, strike, though, best, touch, ground

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The effect on the garrison of Ladysmith--the terrible rebound from delighted anticipation to amazed despair--may be partly imagined.

    Từ trong câu: rebound, effect, terrible, delight, anticipation, amaze, despair, partly

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rebound

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elastic rebound17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rebound

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rebound trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ rebound hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rebound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rebound gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rebound?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rebound: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.