Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rebound”

104 câu thật có từ rebound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rebound nghĩa là bật lại. rebound là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spring back; spring away from an impact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rebound

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Quickly jump to the south, as the block will rebound.

    Từ trong câu: rebound, quickly, jump, south, block

    «Chip's Challenge/Levels 81-100», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428888 (bản sửa đổi 4375203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The rebound will probably be fastest in England.

    Từ trong câu: rebound, probably, fast

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We defy you to utter a single word against us which will not instantly rebound against yourselves and your entire policy.

    Từ trong câu: rebound, defy, utter, single, word, instantly, yourself, entire

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As on two former occasions, we suppose that they are likely to be first collected in Boston or New York, and that London will afterwards profit by the rebound.

    Từ trong câu: rebound, former, occasion, suppose, likely, first, collect, new

    Various, Notes and Queries, Number 232, April 8, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #30641. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, also, wherever the weak voice of one rebounds from ears stubbornly closed, the more powerful voice of truth eventually will force a more just verdict.

    Từ trong câu: stubbornly, rebound, wherever, weak, voice, ear, close, powerful

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rebound

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elastic rebound17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rebound

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rebound trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ rebound hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rebound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rebound gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rebound?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rebound: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.