Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rebound”

104 câu thật có từ rebound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rebound nghĩa là bật lại. rebound là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spring back; spring away from an impact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rebound

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • I held the strand in my left hand and fell to filing with my right so that at the snap there should be no noisy rebound of the spring-like wire.

    Từ trong câu: rebound, hold, strand, leave, hand, fall, file, right

    George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If he had been wicked he would have “caught” it, and I should have caught it by the rebound—I should have found the trace.

    Từ trong câu: wicked, catch, trace, rebound, find

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rebound

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elastic rebound17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rebound

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rebound trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ rebound hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rebound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rebound gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rebound?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rebound: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.