Câu tiếng Anh có từ “rebound”
104 câu thật có từ rebound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rebound nghĩa là bật lại. rebound là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spring back; spring away from an impact. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rebound
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It had been rebound in yellow calf, and was in a good condition.
Từ trong câu: rebound, yellow, calf, good, condition
Émile Zola, The Dream. Nguồn: Project Gutenberg #9499. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By this time, however, the usual influences had begun to work; the moral revulsion had carried far, and the rebound had come.
Từ trong câu: rebound, revulsion, time, however, usual, influence, begin, work
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The charge had been aimed at the cut in the redoubt, and had there rebounded from the wall; and this terrible rebound had produced two dead and three wounded.
Từ trong câu: rebound, charge, aim, cut, wall, terrible, produce, dead
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If he had been wicked he would have “caught” it, and I should have caught it by the rebound—I should have found the trace.
Từ trong câu: wicked, catch, trace, rebound, find
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rebound
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elastic rebound | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rebound
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rebound trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ rebound hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rebound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rebound gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rebound?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rebound: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.