Câu tiếng Anh có từ “realism”
142 câu thật có từ realism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: realism nghĩa là chủ nghĩa hiện thực. realism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the attribute of accepting the facts of life and favoring practicality and literal truth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ realism
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is a type of realism which illustrates the opposite or ontological method.
Từ trong câu: realism, type, illustrate, opposite, method
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was about it both the realism and the romance that always go to make up a popular sensation.
Từ trong câu: realism, romance, always, go, make, up, popular, sensation
Fred M. White, The Corner House. Nguồn: Project Gutenberg #57066. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are some powerful and sinister passages in it, the final gesture, with its sudden tonic minor chord, capping the realism of the piece.
Từ trong câu: realism, powerful, passage, final, gesture, sudden, minor, cap
John Fielder Porte, Edward MacDowell: A Great American Tone Poet, His Life and Music. Nguồn: Project Gutenberg #14185. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a characteristic vein of realism in the subsequent view of the lovers' self-absorption and short-lived sorrow, and the callousness of Donne.
Từ trong câu: absorption, realism, characteristic, vein, subsequent, view, lover, self
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a whole school of modern window glass distinguished by its opulence and its realism.
Từ trong câu: opulence, whole, school, modern, window, glass, distinguish, realism
Albert Parker Fitch, Preaching and Paganism. Nguồn: Project Gutenberg #16076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is more or less of astonishment, wonder and bewilderment upon first becoming aware of a new scope of realism.
Từ trong câu: bewilderment, less, astonishment, wonder, first, become, aware, new
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng realism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| socialist realism | 22 lần |
| naive realism | 10 lần |
| structural realism | 17 lần |
| magical realism | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ realism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realism trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ realism hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ realism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realism: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.