Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “realism”

142 câu thật có từ realism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: realism nghĩa là chủ nghĩa hiện thực. realism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the attribute of accepting the facts of life and favoring practicality and literal truth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ realism

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • And they will not be content with reception that is less than realism.

    Từ trong câu: realism, content, reception, less

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But when realism has its artistic value, the Japs will use it to the full.

    Từ trong câu: realism, artistic, value, use, full

    Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Soon we shall be saying, "Who will deliver us from realism?"

    Từ trong câu: realism, soon, say, deliver

    Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be a harrowing bit of realism.

    Từ trong câu: realism, bit

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will not dwell on its whimsical side, nor on the feelings its realism stirred in the breasts of the suffering multitude.

    Từ trong câu: realism, side, feel, stir, breast, suffer

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To divulge these resources will perhaps expose me to the foolish accusation of unblushing realism.

    Từ trong câu: foolish, accusation, realism, resource, perhaps, expose

    Jean-Henri Fabre, More Beetles. Nguồn: Project Gutenberg #67201. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ realism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realism trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ realism hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ realism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realism: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.