Câu tiếng Anh có từ “realism”
142 câu thật có từ realism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: realism nghĩa là chủ nghĩa hiện thực. realism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the attribute of accepting the facts of life and favoring practicality and literal truth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ realism
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Proponents of realism claim it explains political events and can be useful in informing policy decisions.
Từ trong câu: realism, proponent, claim, explain, political, event, useful, inform
«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Power of the West in response to the COVID-19 pandemic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421635 (bản sửa đổi 4243890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In her realism she reveals a second characteristic scarcely less marked than her creative powers,--an extraordinary faculty of observation.
Từ trong câu: realism, reveal, second, characteristic, scarcely, less, mark, creative
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As regards the methods of these two rivals, the claim to superior truth cannot be settled in Balzac's favour by merely pointing to his realism.
Từ trong câu: realism, regard, method, rival, claim, superior, truth, can
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From science it derives its passion for truth, for “realism,” he asserts, “is nothing more and nothing less than the truthful treatment of material.”
Từ trong câu: derive, assert, passion, realism, less, science, truth, nothing
Vernon Louis Parrington, Main currents in American thought. Nguồn: Project Gutenberg #78025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is more or less of astonishment, wonder and bewilderment upon first becoming aware of a new scope of realism.
Từ trong câu: bewilderment, less, astonishment, wonder, first, become, aware, new
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng realism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| socialist realism | 22 lần |
| naive realism | 10 lần |
| structural realism | 17 lần |
| magical realism | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ realism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realism trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ realism hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ realism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realism: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.