Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “realism”

142 câu thật có từ realism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: realism nghĩa là chủ nghĩa hiện thực. realism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the attribute of accepting the facts of life and favoring practicality and literal truth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ realism

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Treyarch have also made the game smart to increase the realism of guns.

    Từ trong câu: realism, make, game, smart, increase, gun

    «Call of Duty: Black Ops 4», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=657417 (bản sửa đổi 9879296). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The worthier side of modern realism has done full justice to this motto.

    Từ trong câu: realism, side, modern, full, justice, motto

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The show has been criticised for its lack of realism.

    Từ trong câu: realism, show, criticise, lack

    «Holby City», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=732102 (bản sửa đổi 10956518). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because it is concerned with power, realism has tended to focus more on high politics than low politics.

    Từ trong câu: realism, because, concern, power, tend, focus, high, politics

    «International Relations/Liberal International Theory vs. International Realism Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438283 (bản sửa đổi 3999481). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In our age of systems, this magnifying of the abject side of things has been termed "realism"; for so-called "realism" is nothing more.

    Từ trong câu: abject, magnify, realism, age, system, side, thing, term

    J. J. Jusserand, A Literary History of the English People, from the Origins to the Renaissance. Nguồn: Project Gutenberg #22049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng realism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
socialist realism22 lần
naive realism10 lần
structural realism17 lần
magical realism17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ realism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realism trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ realism hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ realism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realism: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.