Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “realism”

142 câu thật có từ realism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: realism nghĩa là chủ nghĩa hiện thực. realism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the attribute of accepting the facts of life and favoring practicality and literal truth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ realism

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Petronius must be credited with the great merit of having introduced realism into the novel.

    Từ trong câu: realism, credit, great, merit, introduce, novel

    20-66 Petronius Arbiter, The Satyricon: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5225. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His books were mainly about satire, solitude, magic realism, realism, and violence.

    Từ trong câu: realism, solitude, book, mainly, magic, violence

    «Gabriel García Márquez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94183 (bản sửa đổi 10941209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Realism of the most ghastly truthfulness, as to a corpse in the grave, it certainly is.

    Từ trong câu: realism, truthfulness, corpse, grave, certainly

    Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, if a sound has strange properties, it can detract from realism.

    Từ trong câu: realism, detract, sound, strange, property

    «Video Game Design/Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11659 (bản sửa đổi 4671274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She aimed rather at a certain ideal of soft and smiling beauty than at realism of portraiture.

    Từ trong câu: realism, aim, rather, certain, ideal, soft, smile, beauty

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have a vision of close pages embodying the most unequivocal and drastic of musical "realism."

    Từ trong câu: unequivocal, vision, close, page, embody, musical, realism

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a whole school of modern window glass distinguished by its opulence and its realism.

    Từ trong câu: opulence, whole, school, modern, window, glass, distinguish, realism

    Albert Parker Fitch, Preaching and Paganism. Nguồn: Project Gutenberg #16076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng realism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
socialist realism22 lần
naive realism10 lần
structural realism17 lần
magical realism17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ realism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realism trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ realism hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ realism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realism: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.