Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reaction”

684 câu thật có từ reaction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reaction nghĩa là phản ứng. reaction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an idea evoked by some experience. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reaction

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A chemical reaction happens in the paper, which turns the areas hit with light black when the paper is 'developed'.

    Từ trong câu: reaction, chemical, happen, paper, turn, area, hit, light

    «Photography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5007 (bản sửa đổi 10731663). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This needs such fast reactions that the details are worked out by computer, with the pilot indicating where to go.

    Từ trong câu: reaction, need, fast, detail, work, out, computer, pilot

    «Rhamphorhynchus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44041 (bản sửa đổi 10869143). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This information can be used to predict if a reaction will work well and to design better ways to make products.

    Từ trong câu: reaction, information, use, predict, work, well, design, better

    «Calorimetry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1198805 (bản sửa đổi 10881593). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The winner is decided either by looking at the reaction of the crowd, or by people who act as judges and decide.

    Từ trong câu: reaction, winner, decide, either, look, crowd, people, act

    «Wet T-shirt contest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1101662 (bản sửa đổi 10910886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I knew that--well, it was just reaction for me to go out there, because I knew that I would probably be needed out there.

    Từ trong câu: reaction, know, well, go, out, because, probably, need

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Trying to figure out what impact certain colors, shapes, symbols have on people is important in figuring out their reactions.

    Từ trong câu: figure, symbol, reaction, try, out, impact, certain, color

    «Visual Rhetoric/Definitions of Visual Rhetoric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27293 (bản sửa đổi 4532940). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The play begins with a rude word, and the first performance caused a violent reaction from the audience.

    Từ trong câu: rude, play, begin, word, first, performance, cause, violent

    «French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng reaction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chemical reaction1.074 lần
emotional reaction422 lần
allergic reaction161 lần
redox reaction144 lần
physiological reaction136 lần
chain reaction260 lần
nuclear reaction136 lần
fusion reaction98 lần
sn reaction88 lần
condensation reaction56 lần
biochemical reaction55 lần
reaction occurs92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reaction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reaction trong kho câu?
Kho câu có 684 câu có từ reaction hoặc các dạng của từ, trích từ 564 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reaction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reaction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 301 câu, rồi Bậc B2 với 214 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reaction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reaction: can và could (67 câu), Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.