Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “racial”

232 câu thật có từ racial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: racial nghĩa là chủng tộc. racial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or related to genetically distinguished groups of people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ racial

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • What racial characteristics have served to further its growth in this region, it may not be easy to say.

    Có thể không dễ để nói những đặc điểm chủng tộc nào đã góp phần thúc đẩy sự phát triển của nó ở khu vực này.

    Từ trong câu: racial, characteristic, serve, further, growth, region, easy

    James Sully, An Essay on Laughter: Its Forms, Its Causes, Its Development and Its Value. Nguồn: Project Gutenberg #58606. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may decide they do not like them because of their skin color (this is "racial prejudice"), religion (religious prejudice) or nationality.

    Từ trong câu: racial, decide, like, because, skin, color, prejudice, religion

    «Prejudice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14653 (bản sửa đổi 10989904). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has learned long ago that racial and national prejudices, however misguided they may be, are deep seated and cannot be overcome in a day.

    Từ trong câu: racial, learn, long, ago, national, prejudice, however, deep

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gender and racial issues in employment may soon be a thing of the past.

    Từ trong câu: employment, racial, gender, issue, soon, thing, past

    «The Information Age/The Information Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90496 (bản sửa đổi 1227399). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It might have been racial prejudice, but that was the landlady’s feeling.

    Từ trong câu: prejudice, racial, feel

    J. C. Snaith, There is a tide. Nguồn: Project Gutenberg #73250. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One might be black by skin color, racial features, or descent.

    Từ trong câu: descent, black, skin, color, racial, feature

    «Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208527 (bản sửa đổi 2606891). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the case of institutional racism, certain racial groups may be denied rights or benefits, or get preferential treatment.

    Từ trong câu: racism, case, institutional, certain, racial, group, deny, right

    «Cultural Anthropology/Social Stratification, Power and Conflict», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184206 (bản sửa đổi 4489340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There also may be a loss of cultural connection or language (in cases of inter-country or trans-racial adoption).

    Từ trong câu: trans, loss, cultural, connection, language, case, country, racial

    «Motivation and emotion/Book/2014/Adoption and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167797 (bản sửa đổi 2192655). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng racial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
racial segregation163 lần
racial discrimination256 lần
racial makeup64 lần
racial minorities62 lần
racial inequality65 lần
racial slurs31 lần
racial profiling31 lần
racial tensions38 lần
racial stereotypes33 lần
racial ethnic43 lần
racial disparities25 lần
racial hygiene24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ racial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ racial trong kho câu?
Kho câu có 232 câu có từ racial hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ racial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ racial gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ racial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ racial: Câu phủ định (36 câu), Hiện tại hoàn thành (24 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.