Câu tiếng Anh có từ “rabbit”
305 câu thật có từ rabbit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rabbit nghĩa là con thỏ. rabbit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various burrowing animals of the family Leporidae having long ears and short tails. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rabbit
Danh sách câu dẫn chứng (305 câu)
Because of their excellent smell and quick instincts, beagles are often used for hunting hare, rabbit, and other kinds of game.
Từ trong câu: beagle, because, excellent, smell, quick, instinct, often, use
«Beagle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=103483 (bản sửa đổi 10936732). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A sound, prosperous economy is the result of minute, mundane, routine and boring activities - not the result of rabbits pulled out of a hat.
Từ trong câu: boring, sound, prosperous, economy, result, minute, routine, bore
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He did not gibe herbs much, but some of de ole folks used 'life everlasting', now called rabbit tobacco, for cure of bad colds or pneumonia.
Từ trong câu: pneumonia, herb, much, folk, use, life, everlasting, now
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As she said this, she came upon a neat little house, on the door of which was a bright brass plate with the name “W. RABBIT,” engraved upon it.
Từ trong câu: plate, brass, neat, come, little, house, door, bright
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Never once did the dogs exhibit any symptom of uneasiness, and even when we returned to the chapel they frisked about as though they had been rabbit-hunting in a summer wood.
Từ trong câu: summer, exhibit, never, once, dog, symptom, even, return
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rabbit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rabbit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rabbit trong kho câu?
- Kho câu có 305 câu có từ rabbit hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rabbit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rabbit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rabbit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rabbit: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (34 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.