Câu tiếng Anh có từ “pumpkin”
129 câu thật có từ pumpkin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pumpkin nghĩa là bí ngô. pumpkin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a coarse vine widely cultivated for its large pulpy round orange fruit with firm orange skin and numerous seeds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pumpkin
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You can craft pumpkin pies by putting egg, sugar and carved pumpkin together in a line.
Từ trong câu: pumpkin, craft, pie, put, egg, sugar, carve, together
«Minecraft resource gathering/Crops», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425486 (bản sửa đổi 4672143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People can also make flour with things like pumpkins, pumpkin seeds, brown and white rice, and wheat.
Từ trong câu: pumpkin, people, make, flour, thing, like, seed, brown
«Flour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47142 (bản sửa đổi 10545296). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What on earth is the reason that they can’t plant corn-fields without putting pumpkins in also?
Từ trong câu: pumpkin, earth, reason, plant, corn, field, put
Various, Graham's Magazine, Vol. XXXVI, No. 1, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #57731. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On being notified of this fact, the dealer sent a can of the same brand of pumpkin from his stock.
Từ trong câu: pumpkin, notify, fact, dealer, send, brand, stock
Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How roots and pumpkins will answer in lieu of grass, and what can be fed when this green food is gone?
Từ trong câu: pumpkin, root, answer, grass, feed, green, food, go
Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We thought the public would look at it as we did, unless they could get enough pumpkin rollers and snake hunters to run their roads.
Từ trong câu: pumpkin, think, public, look, unless, get, enough, snake
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are used to make pumpkin pie, their seeds can tame parrots, and shearing a pumpkin creates a carved pumpkin.
Từ trong câu: tame, use, make, pumpkin, pie, seed, parrot, create
«The Minecraft Farming Handbook/Plant Farming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481651 (bản sửa đổi 4618736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pumpkin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pumpkin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pumpkin trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ pumpkin hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pumpkin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pumpkin gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pumpkin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pumpkin: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.