Câu tiếng Anh có từ “pumpkin”
125 câu thật có từ pumpkin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pumpkin nghĩa là bí ngô. pumpkin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a coarse vine widely cultivated for its large pulpy round orange fruit with firm orange skin and numerous seeds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pumpkin
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"Mr. Stubbins, sitting in Mrs. Wiggs's most comfortable chair, with a large slice of pumpkin-pie in his hand."
Từ trong câu: pumpkin, mr, sit, comfortable, chair, large, slice, pie
Alice Caldwell Hegan Rice, Lovey Mary. Nguồn: Project Gutenberg #5970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It also attacks beans, tobacco, pumpkins, melons, oranges, garden flowering-plants, and many kinds of wild plants.
Từ trong câu: melon, pumpkin, attack, bean, tobacco, orange, garden, flower
Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pumpkin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pumpkin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pumpkin trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ pumpkin hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pumpkin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pumpkin gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pumpkin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pumpkin: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.