Câu tiếng Anh có từ “pumpkin”
129 câu thật có từ pumpkin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pumpkin nghĩa là bí ngô. pumpkin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a coarse vine widely cultivated for its large pulpy round orange fruit with firm orange skin and numerous seeds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pumpkin
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
One of the best magnesium-rich snacks is pumpkin seeds.
Từ trong câu: pumpkin, best, rich, snack, seed
«Sleep», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Guavas, pumpkins, or pumpions, squash water mellons, musk mellons, and cucumbers, grow in the greatest perfection.
Từ trong câu: squash, pumpkin, water, cucumber, grow, great
Joseph Corry, Observations Upon the Windward Coast of Africa The religion, character, customs, &c. of the natives; with a system upon which they may be civilized, and a knowledge attained of the interior of this extraordinary quarter of the globe; and upon the natural and commercial resources of the country; made in the years 1805 and 1806; with an appendix, containing a letter to Lord Howick, on the most simple and effectual means of abolishing the slave trade. Nguồn: Project Gutenberg #12539. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the most common soups are chicken soup, tomato soup, pumpkin soup, and sopa de fideos.
Một số món súp phổ biến nhất là súp gà, súp cà chua, súp bí ngô và sopa de fideos.
Từ trong câu: tomato, chicken, pumpkin, soup, common
«Soup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21611 (bản sửa đổi 10984323). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pumpkin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pumpkin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pumpkin trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ pumpkin hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pumpkin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pumpkin gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pumpkin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pumpkin: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.